TỔNG HỢP ĐIỂM CHUẨN VÀ TỶ LỆ CHỌI CÁC TRƯỜNG CHUYÊN 2018-2020

Bên cạnh việc ôn tập đầy đủ đủ kiến thức, các bậc phụ huynh và các con học sinh cũng đừng quên theo dõi thông tin điểm chuẩn, tỷ lệ chọi của các năm trước như một nguồn tham khảo để hỗ trợ trong việc sắp xếp nguyện vọng và có kế hoạch ôn tập đúng đắn.

Dưới đây là bảng thông tin tỷ lệ chọi và điểm chuẩn vào các trường chuyên lớp 10, các trường có hệ chất lượng cao và hệ cambridge trong 3 năm gần nhất mà VietElite đã tổng hợp để giúp phụ huynh và các con học sinh tiết kiệm thời gian trong quá trình tìm kiếm thông tin.

Nguồn: Thông tin được tổng hợp từ các tờ báo chính thống và trang thông tin điện tử của các trường.

Điểm CHUẨN VÀ TỶ LỆ CHỌI CÁC TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐIỂM CHUẨN NĂM HỌC 2019-2020

Tên trườngChỉ tiêuTỉ lệ chọiVănSử ĐịaAnh Toán TinHoá Sinh
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm305


2726242125.522.526
THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam5953939.253843.638.537.2541.54437
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ52537.7532.7534.754035.253638.540.2533
THPT chuyên Ngoại Ngữ1951/11.226
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên54020.520.516.516.516.5
Trường THPT chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn10039.530.7534.74
Trường THPT Chu Văn An35038.2537.537.2540.53532.5394133.75

ĐIỂM CHUẨN NĂM HỌC 2018-2019

Tên trườngChỉ tiêuTỉ lệ chọiVănSử ĐịaAnh Toán TinHoá Sinh
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm3501/14.427.25232828222824
THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam5601/4.438.7538.539.7542.0539.7541.7538.7537.534.75
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ5251/5.637.533.53338.2535.536.5333331
THPT chuyên Ngoại Ngữ3801/11.826
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên4501/5.92221.518.518.518
Trường THPT chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn
Trường THPT Chu Văn An3501/7.23836.2536.2539.253538.53535.531.5

ĐIỂM CHUẨN NĂM HỌC 2017-2018

Tên trườngChỉ tiêuTỉ lệ chọiVănSửĐịaAnh ToánTinHoá Sinh
Trường THPT chuyên Đại học Sư phạm3502824.752524.252727.2525
THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam353433.7541.7535.253737.535.534.5
Trường THPT chuyên Nguyễn Huệ5251/5.731.752727.537.5303231.53027.25
THPT chuyên Ngoại Ngữ21027
Trường THPT chuyên Khoa học Tự nhiên21.520.517.518.519
Trường THPT chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn
Trường THPT Chu Văn An32.7530.530.539.2532323432.2528.75

Điểm CHUẨN VÀ TỶ LỆ CHỌI CÁC TRƯỜNG thcs hệ song bằng

Năm201820182018201920192019202020202020

Tên trường

Chỉ tiêu

Tỉ lệ chọi

Điểm

Chỉ tiêu

Tỉ lệ chọi

Điểm

Chỉ tiêu

Tỉ lệ chọi

Điểm

THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam5015.855014.875015.8
THCS Cầu Giấy5013.55012.415012.64
THCS Thanh Xuân501/10.0612.350115011.3
THCS Trưng Vương - Hoàn Kiếm5011.35010.65011.8
THCS Chu Văn An - Tây Hồ5011.55010.825010.8
THCS Ngô Sĩ Liên - Hoàn Kiếm5011.25010.65011.3
THCS Nghĩa Tân - Cầu Giấy5010.5509.55010.2

Điểm CHUẨN VÀ TỶ LỆ CHỌI CÁC TRƯỜNG thcs hệ CHẤT LƯỢNG CAO

Năm201820182018201920192019202020202020

Tên trường

Chỉ tiêu

Tỉ lệ chọi

Điểm

Chỉ tiêu

Tỉ lệ chọi

Điểm

Chỉ tiêu

Tỉ lệ chọi

Điểm

THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam2002001/10.017.5 (Điểm kiểm tra 3 môn)180
THCS Chuyên Ngoại ngữ01001001/19.57
THCS Chu Văn An580590
THCS Cầu Giấy2402401/5.5322.324024.6
THCS Thanh Xuân29420022.5200
THCS Nam Từ Liêm21024021.48240
THCS - THPT Nguyễn Tất Thành2602402401/16.62
THCS Lương Thế Vinh560640600
THCS - THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm153180196
THCS - THPT Lý Thái Tổ150180180
THCS Lê Quý Đôn540499535
TH - THCS - THPT Nguyễn Siêu240180210
Trường THCS và THPT M.V. LÔMÔNÔXỐP320450340
THCS Đoàn Thị Điểm750900900
THCS Marie Curie360360360
THCS - THPT Trần Quốc Tuấn708080
THCS Archimedes Academy315320320
TH - THCS - THPT NEWTON210
TH - THCS Ngôi Sao Hà Nội258250204

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *